Sàn vinyl kháng khuẩn cho nhà máy dược phẩm là sàn vinyl đồng nhất, ít mối nối, chịu hóa chất khử khuẩn và dễ vệ sinh. Tại Infloor, các dòng Mipolam của Gerflor có đơn giá vật tư 2026 từ 295.000 VNĐ/m², đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn y tế theo yêu cầu.

Vì sao nhà máy dược cần sàn vinyl kháng khuẩn?
Khu vực sản xuất, đóng gói, kiểm nghiệm và kho dược phải được làm sạch và khử khuẩn thường xuyên để hạn chế nhiễm chéo. Sàn vinyl đồng nhất, hàn kín mối nối bằng ron và chịu được hóa chất vệ sinh giúp giảm nơi tích tụ vi khuẩn, bụi, đáp ứng nguyên tắc về bề mặt trong GMP.
Nền nhà máy dược chịu áp lực khác với nền nhà xưởng thông thường. Mỗi ca sản xuất, bề mặt sàn phải qua quy trình vệ sinh lặp lại, thường dùng dung dịch khử khuẩn. Xe đẩy, thiết bị di động và nhân sự di chuyển liên tục làm mài mòn bề mặt. Chỉ cần một vết nứt hoặc một khe hở ở mối nối, nơi đó trở thành điểm tích tụ bụi và vi sinh vật, và rất khó làm sạch triệt để.
Theo nguyên tắc chung của GMP, bề mặt sàn, tường, trần trong khu vực sản xuất cần nhẵn, không nứt, không có khe hở hở, không phát sinh bụi và cho phép vệ sinh, khử khuẩn hiệu quả. Một lớp sàn có cấu trúc đồng nhất và mối nối được hàn kín đáp ứng tốt hướng yêu cầu này.

Xem thêm giải pháp sàn cho môi trường yêu cầu cao tại trang Phòng sạch và Sàn vinyl Gerflor.
Tiêu chí chọn sàn vinyl cho nhà máy dược
Có sáu tiêu chí chính: cấu trúc đồng nhất và mối nối hàn kín, tính năng kháng khuẩn, khả năng chịu hóa chất khử khuẩn, độ bền mài mòn, mức phát thải TVOC thấp và khả năng chống tĩnh điện khi khu vực yêu cầu. Nền thi công và đơn vị thi công quyết định độ bền thực tế.
| TIÊU CHÍ | MÔ TẢ CHI TIẾT | GỢI Ý SÀN VINYL GERFLOR |
| Cấu trúc đồng nhất, mối nối hàn kín | Loại bỏ khe hở tích tụ vi khuẩn, bụi, nấm mốc | Mipolam Ambiance Ultra, Mipolam 180, Mipolam Atlas, Mipolam Robust EL7, Mipolam Affinity |
| Tính năng kháng khuẩn | Hỗ trợ kiểm soát nhiễm khuẩn tại bề mặt sàn | Mipolam Ambiance Ultra, Mipolam 180, Mipolam Atlas, Mipolam Affinity |
| Chịu hóa chất khử khuẩn | Giữ bề mặt nguyên vẹn sau nhiều chu kỳ vệ sinh | Mipolam Ambiance Ultra, Mipolam 180, Mipolam Atlas, Mipolam Robust EL7, Mipolam Affinity |
| Kháng mài mòn | Chịu lưu lượng di chuyển, xe đẩy | Mipolam Ambiance Ultra, Mipolam 180, Mipolam Atlas, Mipolam Affinity |
| Chống tĩnh điện | Cần ở khu vực có yêu cầu kiểm soát tĩnh điện | Mipolam Robust EL7 |
| TVOC thấp | Bảo vệ chất lượng không khí khu vực khép kín | < 10 µg/m³ sau 28 ngày (Mipolam Ambiance Ultra, Mipolam 180, Mipolam Atlas, Mipolam Robust EL7), < 100 µg/m³ (Mipolam Affinity) |
| Dễ bảo trì | Rút ngắn thời gian vệ sinh giữa các ca | Lớp xử lý bề mặt Easycare / Evercare |
Hai yếu tố thường bị bỏ qua là chất lượng nền và kỹ thuật thi công. Nền cần phẳng, đủ khô và được xử lý trước khi dán. Mối nối phải được hàn roon, chân tường phải được vén lên tường để không để lại khe ở góc sàn. Đây là phần việc cần đội thi công được đào tạo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Giới thiệu dòng sàn vinyl Gerflor
Infloor phân phối các dòng sàn vinyl kháng khuẩn của Gerflor như Mipolam 180, Mipolam Atlas, Mipolam Ambiance Ultra, Mipolam Affinity và Mipolam Robust EL7. Ambiance Ultra, Atlas và 180 được công bố có tính năng kháng khuẩn hoặc ức chế vi khuẩn. Robust EL7 chống tĩnh điện. Affinity thuận lợi cho bo góc và hàn nối. Tùy theo từng khu vực chức năng mà đưa ra lựa chọn cuối cùng cho phù hợp.
Mipolam Ambiance Ultra
Sàn vinyl đồng chất dạng cuộn, dày 2 mm, thiết kế không định hướng. Đặc tính nổi bật là kháng khuẩn, bề mặt được xử lý Evercare giúp bảo vệ lâu dài và dễ vệ sinh, kháng mài mòn cực cao và chịu được lưu lượng di chuyển lớn.
- Khu vực gợi ý: hành lang sản xuất, khu vực đóng gói, khu vực nhân sự đi lại nhiều, nơi cần cả tính kháng khuẩn lẫn thẩm mỹ.
- Đơn giá vật tư 2026: 450.000 đồng/m². Mẫu sẵn kho: 0106, 0107, 0113.
- Chi tiết sản phẩm: Mipolam Ambiance Ultra

Mipolam Atlas
Sàn đồng nhất hiệu suất cao, thiết kế cho khu vực lưu lượng di chuyển nặng và yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt. Khả năng kháng hóa chất và chống mài mòn tốt, xử lý bề mặt Easycare, TVOC sau 28 ngày dưới 10 µg/m³. Tại dự án nha khoa Vsita, Infloor ghi nhận dòng này tích hợp tính năng kháng khuẩn và kháng nấm.
- Khu vực gợi ý: khu vực di chuyển nhiều, cần chịu hóa chất khử khuẩn thường xuyên.
- Đơn giá vật tư 2026: 380.000 đồng/m².
- Chi tiết sản phẩm: Mipolam Atlas

Mipolam 180
Sàn đồng nhất dạng cuộn, dày 2 mm, thiết kế định hướng, đa dạng màu. Đây là dòng đa năng hiệu suất cao, xử lý bề mặt Easycare, TVOC sau 28 ngày dưới 10 µg/m³. Tại dự án phòng mổ Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình, cấu trúc đơn lớp đồng nhất của dòng này được ghi nhận có khả năng ức chế vi khuẩn và nấm mốc.
- Khu vực gợi ý: khu vực phụ trợ, kỹ thuật, hành chính trong nhà máy, nơi ưu tiên hiệu quả đầu tư.
- Đơn giá vật tư 2026: 295.000 đồng/m². Mẫu sẵn kho: 2005, 2007, 2010, 2015.
- Chi tiết sản phẩm: Mipolam 180

Mipolam Robust EL7
Sàn vinyl đồng nhất dạng cuộn, dày 2 mm, có khả năng chống tĩnh điện vĩnh viễn với điện trở 10⁶ ≤ VR ≤ 10⁸ theo EN 1081. Kháng mài mòn cao, kháng bẩn và hóa chất vượt trội.
- Khu vực gợi ý: khu vực có yêu cầu kiểm soát tĩnh điện. Cần đối chiếu yêu cầu ESD cụ thể của từng dự án.
- Đơn giá vật tư 2026: 460.000 đồng/m². Mẫu sẵn kho: 0003, 0112.
- Chi tiết sản phẩm: Mipolam Robust EL7

Mipolam Affinity
Xử lý bề mặt Evercare chuyên dùng cho sàn vinyl kháng khuẩn, chịu lưu lượng đi lại cao. TVOC sau 28 ngày dưới 100 µg/m³ theo ISO 16000-6, tuân thủ 100% tiêu chuẩn REACH, không chứa phthalate và formaldehyde. Dòng này dễ bo góc, hàn nối và tương thích với hệ thống Clean Corner System, phù hợp khu vực cần chống thấm tuyệt đối.
- Khu vực gợi ý: khu vực cần xử lý chân tường, góc sàn kỹ lưỡng.
- Đơn giá vật tư 2026: 540.000 đồng/m². Hàng nhập khẩu từ châu Âu, thời gian về 12–14 tuần.
- Chi tiết sản phẩm: Mipolam Affinity
So sánh nhanh 5 dòng sàn vinyl kháng khuẩn
Cả 5 dòng đều là sàn vinyl đồng nhất dạng cuộn, dày 2 mm, khổ 2 × 20 m. Khác biệt nằm ở tính năng chuyên biệt và đơn giá: 180 kinh tế nhất, Atlas thiên về chịu tải và hóa chất, Ambiance Ultra thiên về kháng khuẩn, Robust EL7 chống tĩnh điện, Affinity thuận lợi cho xử lý góc.
| DÒNG | XỬ LÝ BỀ MẶT | ĐIỂM NỔI BẬT | TVOC SAU 28 NGÀY | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ 2026 (VND/M²) |
|---|---|---|---|---|
| Mipolam 180 | Easycare | Đa năng, ức chế vi khuẩn và nấm mốc (theo dự án y tế) | < 10 µg/m³ | 295.000 |
| Mipolam Atlas | Easycare | Chịu lưu lượng nặng, kháng hóa chất, chống mài mòn | < 10 µg/m³ | 380.000 |
| Mipolam Ambiance Ultra | Evercare | Kháng khuẩn, kháng mài mòn cực cao | < 10 µg/m³ | 450.000 |
| Mipolam Robust EL7 | – | Chống tĩnh điện vĩnh viễn (EN 1081), kháng hóa chất | < 10 µg/m³ | 460.000 |
| Mipolam Affinity | Evercare | Dễ bo góc, hàn nối; không phthalate, không formaldehyde | < 100 µg/m³ | 540.000 |
Giá sàn vinyl Mipolam Gerflor năm 2026
Đơn giá vật tư sàn vinyl Mipolam theo báo giá Infloor 2026 từ 295.000 đồng/m² (Mipolam 180) đến 540.000 đồng/m² (Mipolam Affinity). Giá tính theo m², chưa bao gồm VAT, chưa gồm chi phí thi công, keo, hàn roon và xử lý nền.
| Dòng | Quy cách | Đơn vị | Đơn giá (VND, chưa VAT) | Mẫu sẵn kho |
| Mipolam 180 | Cuộn 2 × 20 m, dày 2 mm | m² | 295.000 | 2005, 2007, 2010, 2015 |
| Mipolam Atlas | Cuộn 2 × 20 m, dày 2 mm | m² | 380.000 | 0157, 6001, 0153, 0158 |
| Mipolam Ambiance Ultra | Cuộn 2 × 20 m, dày 2 mm | m² | 450.000 | 0106, 0107, 0113 |
| Mipolam Robust EL7 | Cuộn 2 × 20 m, dày 2 mm | m² | 460.000 | 0003, 0112 |
| Mipolam Affinity | Cuộn 2 × 20 m, dày 2 mm | m² | 540.000 | Nhập khẩu châu Âu, 12–14 tuần |
Điều kiện báo giá:
- Báo giá chưa bao gồm thuế GTGT.
- Địa điểm giao: tại kho Infloor, Bình Dương.
Theo Infloor, giá thi công sàn vinyl phụ thuộc vào loại sản phẩm, tình trạng nền và diện tích thi công. Nền cần xử lý thêm (ví dụ lớp vữa tự san) sẽ làm tăng chi phí. Khu vực nhiều góc, chân tường, hạ tầng đi ngầm cũng mất nhiều công hơn mặt sàn phẳng rộng. Vì vậy, báo giá trọn gói chỉ chính xác sau khi khảo sát thực tế.
Để nhận báo giá chi tiết, Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp cho Infloor qua hotline (0924 401 401) hoặc mail (contact@infloor.vn).
Nên chọn sàn vinyl hay epoxy, PU cho nhà máy dược?
Không có hệ sàn nào tối ưu cho mọi phòng. Vinyl phù hợp khu vực cần bề mặt đồng nhất, hàn kín, dễ vệ sinh và thẩm mỹ. Epoxy hoặc PU tự san thường được cân nhắc cho khu vực tải nặng, ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất mạnh. Một nhà máy thường dùng kết hợp theo từng khu vực.
| Hệ sàn | Cấu tạo | Ưu điểm chính | Cần cân nhắc |
| Vinyl | Cuộn PVC đồng nhất dày 2 mm, dán keo, hàn ron | Mối nối hàn kín, đa dạng màu, bề mặt dễ vệ sinh, thi công nhanh theo từng khu | Phụ thuộc chất lượng nền và đường hàn; không thay thế hệ tải nặng |
| Epoxy tự san | Lớp phủ liền mạch trên nền bê tông | Liền mạch, chịu tải và mài mòn tốt | Cần thời gian bảo dưỡng; cần nền được xử lý đúng |
| PU tự san | Lớp phủ liền mạch có độ đàn hồi | Chịu sốc nhiệt, hóa chất tốt hơn trong nhiều điều kiện | Chi phí và yêu cầu thi công cao hơn |
Xem thêm: Sàn epoxy, Sàn PU, Flowshield SL.
Quy trình thi công sàn vinyl
Quy trình gồm khảo sát và tư vấn, xử lý nền, dán sàn bằng keo chuyên dụng, hàn roon mối nối, vén chân tường và nghiệm thu vệ sinh. Mỗi bước thực hiện theo kỹ thuật của Gerflor, đặc biệt với môi trường y tế và phòng sạch.
- Khảo sát và tư vấn kỹ thuật. Đánh giá hiện trạng nền, phân khu chức năng, tải trọng, hóa chất sử dụng, từ đó đề xuất dòng sàn phù hợp.
- Xử lý nền. Nền phải phẳng, sạch và đủ khô trước khi dán. Với một số công trình, Infloor thi công thêm lớp vữa tự san trước khi dán sàn vinyl để đảm bảo độ phẳng bề mặt.
- Dán sàn. Trải cuộn và dán bằng keo chuyên dụng, kiểm soát bọt khí và độ phẳng.
- Hàn roon mối nối. Dùng máy chuyên dụng để mối hàn kín và đồng đều, đảm bảo độ chính xác và thẩm mỹ.
- Vén tường. Đưa sàn lên chân tường để xóa khe ở góc, thuận lợi cho vệ sinh.
- Vệ sinh và bàn giao. Hoàn thiện bề mặt, hướng dẫn quy trình vệ sinh và bảo trì phù hợp.
Infloor cung cấp giải pháp trọn gói từ tư vấn kỹ thuật đến thi công và bảo trì. Sản phẩm được bảo hành từ nhà sản xuất Gerflor.
Các dự án Infloor đã thực hiện
Các dự án sàn vinyl do Infloor thực hiện hiện thuộc nhóm cơ sở y tế, gồm phòng mổ, bệnh viện, phòng khám và nha khoa. Đây là môi trường có yêu cầu kiểm soát nhiễm khuẩn tương tự khu vực sạch của nhà máy dược.
| Dự án | Địa điểm | Sản phẩm | Diện tích | Hạng mục |
| Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình | Phường Chợ Quán, TP.HCM | Mipolam 180 (kèm lớp vữa tự san dày 2 mm) | 40 m² | Phòng mổ |
| Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM | TP.HCM | Mipolam Ambiance Ultra | – | Toàn bộ khu vực chức năng |
| Bệnh viện Siam Thái Lan | TP.HCM | Mipolam 180, mã 2015 | 40 m² | Khu vực chức năng của phòng khám |
| Phòng khám Y tế Hà Nội | Hà Nội | Mipolam Ambiance Ultra, mã 0116 | 160 m² | Toàn bộ khu vực chức năng |
| Nha khoa Vsita Dental Việt Nam | TP.HCM | Mipolam Atlas, mã 0157 | 100 m² | Toàn bộ khu vực chức năng |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình: phòng mổ, 40 m²
Chủ đầu tư chọn Infloor cung cấp và thi công sàn vinyl cho khu vực phòng mổ. Giải pháp là lớp vữa tự san dày 2 mm kết hợp sàn Mipolam 180. Các ưu điểm được ghi nhận gồm cấu trúc đơn lớp đồng nhất có khả năng ức chế vi khuẩn và nấm mốc, bề mặt chịu hóa chất tẩy rửa chuyên dụng trong y tế, lớp xử lý Easycare chống bám bẩn và chỉ số phát thải TVOC dưới 10 µg/m³.
Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM: toàn bộ khu vực chức năng
Infloor cung cấp sàn Mipolam Ambiance Ultra cho các khu vực chức năng của bệnh viện. Dự án nhấn mạnh cấu trúc đồng nhất không mạch nối, lớp xử lý Evercare chống bám bẩn và ố màu từ các dung dịch y tế, và không cần đánh bóng sáp trong suốt vòng đời sử dụng.
Bệnh viện Siam Thái Lan: Mipolam 180 mã 2015, 40 m²
Sàn Mipolam 180 màu xám (mã 2015) được lắp cho khu vực chức năng của phòng khám. Điểm nhấn của dự án là cấu trúc đồng nhất hạn chế vi khuẩn, nấm mốc trong môi trường ẩm, bề mặt chịu hóa chất vệ sinh và lớp Easycare giúp rút ngắn thời gian làm sạch hằng ngày.
Phòng khám Y tế Hà Nội: Mipolam Ambiance Ultra mã 0116, 160 m²
Dự án dùng tông xanh nhẹ (mã 0116), thi công cho toàn bộ khu vực chức năng. Bề mặt chịu hóa chất khử khuẩn chuyên dụng, chống trơn trượt tốt tại hành lang và phòng chờ, TVOC cực thấp.
Nha khoa Vsita Dental Việt Nam: Mipolam Atlas mã 0157, 100 m²
Sàn Mipolam Atlas tông xám trung tính (Cool Gray, mã 0157) được lắp cho toàn bộ khu vực chức năng. Dự án ghi nhận bề mặt nén chặt chịu mài mòn, tính năng kháng khuẩn và kháng nấm, và khả năng chịu hóa chất trong quy trình tiệt trùng.
Dự án nhà máy dược phẩm bằng các hệ sàn khác
Với riêng nhà máy dược phẩm, Infloor đã triển khai các hệ sàn không phải vinyl, gồm Nhà máy Dược phẩm Reiwa (Bà Rịa – Vũng Tàu, khoảng 6.300 m², hệ epoxy tự san Flowshield SL) và nhà máy dược Sanofi Synthelabo Việt Nam (Quận 9, TP.HCM, 1.000 m², Epoxy Stonblend). Điều này cho phép Infloor tư vấn phương án kết hợp vinyl với epoxy hoặc PU theo từng khu của nhà máy.
Xem tất cả tại Dự án bệnh viện
Vì sao nên chọn Infloor làm nhà cung cấp và thi công?
Infloor là đại diện chính thức của Gerflor (Pháp) tại Việt Nam và Campuchia, cung cấp vật liệu nhập khẩu chính hãng, kèm đội thi công được đào tạo theo kỹ thuật dán keo, hàn roon, vén tường của Gerflor. Doanh nghiệp bảo hành vật liệu từ Gerflor và chịu trách nhiệm phần thi công.
- Đại diện chính thức và đối tác chiến lược: vật liệu chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, nhập khẩu trực tiếp.
- Năng lực thi công: đội thợ được đào tạo bài bản, thành thạo kỹ thuật hàn roon và vén tường, đặc biệt trong môi trường y tế và phòng sạch; sử dụng máy chuyên dụng cho mối nối.
- Giải pháp trọn gói: từ tư vấn kỹ thuật, thi công đến bảo trì; hoàn thiện đáp ứng các yêu cầu về vệ sinh và an toàn (CSM, IPA, VOC).
- Đa dạng hệ sàn: vinyl, epoxy, PU, giúp tư vấn phương án phù hợp từng khu thay vì một giải pháp cho tất cả.
Câu hỏi thường gặp
Sàn vinyl có đạt chuẩn GMP không?
GMP được đánh giá trên toàn bộ cơ sở sản xuất, không cấp riêng cho vật liệu sàn. Một sàn vinyl đồng nhất, hàn kín mối nối, chịu hóa chất khử khuẩn và dễ vệ sinh đáp ứng tốt hướng yêu cầu về bề mặt của GMP. Infloor tư vấn chọn dòng sản phẩm và quy trình thi công phù hợp hồ sơ GMP của từng nhà máy.
Giá sàn vinyl Mipolam Gerflor là bao nhiêu?
Theo báo giá 2026, đơn giá vật tư từ 295.000 đồng/m² (Mipolam 180) đến 540.000 đồng/m² (Mipolam Affinity), chưa gồm VAT. Chi tiết từng dòng xem tại mục 5.
Nhà máy dược nên dùng dòng vinyl nào?
Ambiance Ultra, Atlas và 180 được công bố có tính năng kháng khuẩn hoặc ức chế vi khuẩn. Robust EL7 phù hợp khu vực yêu cầu chống tĩnh điện. Affinity thuận lợi cho bo góc và hàn nối. Lựa chọn theo từng phòng cần khảo sát cụ thể.
Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đối với hàng có sẵn tại kho Bình Dương, giao hàng từ 4-6 ngày. Đối với hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, giao hàng từ 6-8 tuần. Đối với hàng nhập khẩu từ Châu Âu, giao hàng từ 12-14 tuần. Ngoài ra, tùy vào tình hình thời tiết mà thời gian giao hàng có thể nhanh hoặc chậm hơn thời gian dự kiến.
Tổng kết
Mỗi nhà máy có phân khu, tải trọng và yêu cầu vệ sinh riêng. Hãy gửi cho Infloor mặt bằng hoặc thông tin khu vực cần thi công để được tư vấn dòng vinyl phù hợp và nhận báo giá theo diện tích thực tế.
Liên hệ Infloor để được tư vấn giải pháp sàn phù hợp theo từng khu vực chức năng của công trình y tế.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Địa chỉ: 2/14 Võ Trường Toản, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Website: infloor.vn
Mail: contact@infloor.vn
Hotline: 0924 401 401
